các sản phẩm

Lò nung nghiêng, nhôm oxit nung chảy màu nâu 24# 60# dùng cho gốm xốp

Lò nung nghiêng, nhôm oxit nung chảy màu nâu 24# 60# dùng cho gốm xốp

$1,200.00 /MT

Lò nung nghiêng, nhôm oxit nung chảy màu nâu 24# 60# dùng cho gốm xốp

Nhôm oxit nung chảy màu nâu (Brown fused alumina) loại 24# 60# dùng trong sản xuất gốm xốp  được làm từ bauxite nung. Đây là vật liệu cứng và bền, được sử dụng trong sản xuất đá mài (cả loại thủy tinh hóa và loại liên kết nhựa) và các sản phẩm phủ. Các hạt này cũng được sử dụng để phun bi và làm chất đánh bóng. Nhôm oxit nung chảy màu nâu loại chịu lửa được sử dụng làm nguyên liệu thô trong sản xuất vật liệu chịu lửa có hàm lượng nhôm oxit cao.

TÍNH CHẤT VẬT LÝ

Trọng lượng riêng3,96 g/ cm3
Độ cứng Mohs9.0
Dạng tinh thểα-Al 2 O 3
Điểm nóng chảy2250℃

PHÂN TÍCH HÓA HỌC TIÊU BIỂU [%]

Al2O3  Fe2O3SiO2MgOCaOTiO2Na2OK 2 O PHÁP LUẬT
   ≥95,0≤0,30≤1.0/0,42 1,7-3,4 //< 0,09

PHÂN BỐ KÍCH THƯỚC HẠT

F8+4000um0+2800um≤20%+2360um≥45%+2360+2000um≥70%-1700um≤3%
F10+3350um0+2360um≤20%+2000um≥45%+2000+1700um≥70%-1400µm≤3%
F12+2800um0+2000um≤20%+1700um≥45%+1700+1400um≥70%-1180um≤3%
F14+2360um0+1700um≤20%+1400 µm≥45%+1400+1180um≥70%-1000um≤3%
F16+2000um0+1400 µm≤20%+1180um≥45%+1180+1000um≥70%-850um≤3%
F20+1700um0+1180um≤20%+1000um≥45%+1000+850um≥70%-710um≤3%
F22+1400 µm0+1000um≤20%+850um≥45%+850+710um≥70%-600um≤3%
F24+1180um0+850um≤25%+710um≥45%+710+600um≥65%-500um≤3%
F30+1000um0+710um≤25%+600um≥45%+600+500um≥65%-425um≤3%
F36+850um0+600um≤25%+500um≥45%+500+425um≥65%-355um≤3%
F46+600um0+425um≤30%+355um≥40%355+300um≥65%-250um≤3%
F54+500um0+355um≤30%+300um≥40%+300+250um≥65%-212um≤3%
F60+425um0+300um≤30%+250um≥40%250+212um≥65%-180um≤3%
F70+355um0+250um≤25%+212um≥40%+212+180um≥65%-150um≤3%
  F80+300um0+212um≤25%+180um≥40%+180+150um≥65%-125um≤3%
F90+250um0+180um≤20%+150um≥40%+150+125um≥65%-106um≤3%
F100+212um0+150um≤20%+125um≥40%+125+106um≥65%-75um≤3%
F120+180um0+125um≤20%≥40%≥40%+106+90um≥65%-63um≤3%
F150+150um0+106um≤15%+75um≥40%+75+63um≥65%-45um≤3%
F180+125um0+90um≤15%+75um*+75+63um≥40%-53um*
F220+106um0+75um≤15%+63um*+63+53um≥40%-45um*
TDS chưa được tải lên
MSDS chưa được tải lên
Scroll to Top