các sản phẩm

mua nhôm oxit nung chảy màu nâu (BFA), nhôm oxit màu nâu, nhôm màu nâu

Nhà sản xuất alumina nung chảy màu nâu, mua alumina nung chảy màu nâu (BFA), oxit nhôm màu nâu, nhôm màu nâu.

$850.00 /MT

mua nhôm oxit nung chảy màu nâu (BFA), nhôm oxit màu nâu, nhôm màu nâu

Nhà sản xuất alumina nung chảy màu nâu (BFA), mua alumina nung chảy màu nâu (BFA), oxit nhôm màu nâu được làm từ bauxite nung. Đây là vật liệu cứng và bền, được sử dụng trong sản xuất đá mài (cả loại thủy tinh hóa và liên kết nhựa) và các sản phẩm phủ. Các hạt này cũng được sử dụng để phun cát và làm chất đánh bóng. BFA loại chịu lửa được sử dụng làm nguyên liệu thô trong sản xuất vật liệu chịu lửa có hàm lượng alumina cao.

TÍNH CHẤT VẬT LÝ

Trọng lượng riêng3,96 g/ cm3
Độ cứng Mohs9.0
Dạng tinh thểα-Al 2 O 3
Điểm nóng chảy2250℃

Được sử dụng trong các ngành như mài mòn, phun cát, mài, gốm sứ, tẩy rỉ sét, xử lý bề mặt, sơn phủ sàn, lớp chống mài mòn, v.v.

PHÂN TÍCH HÓA HỌC TIÊU BIỂU [%]

Al2O3  Fe2O3SiO2MgOCaOTiO2Na2OK 2 O PHÁP LUẬT
   ≥95,0≤0,30≤1.0/0,42 1,7-3,4 //< 0,09

PHÂN BỐ KÍCH THƯỚC HẠT

F8+4000um0+2800um≤20%+2360um≥45%+2360+2000um≥70%-1700um≤3%
F10+3350um0+2360um≤20%+2000um≥45%+2000+1700um≥70%-1400µm≤3%
F12+2800um0+2000um≤20%+1700um≥45%+1700+1400um≥70%-1180um≤3%
F14+2360um0+1700um≤20%+1400 µm≥45%+1400+1180um≥70%-1000um≤3%
F16+2000um0+1400 µm≤20%+1180um≥45%+1180+1000um≥70%-850um≤3%
F20+1700um0+1180um≤20%+1000um≥45%+1000+850um≥70%-710um≤3%
F22+1400 µm0+1000um≤20%+850um≥45%+850+710um≥70%-600um≤3%
F24+1180um0+850um≤25%+710um≥45%+710+600um≥65%-500um≤3%
F30+1000um0+710um≤25%+600um≥45%+600+500um≥65%-425um≤3%
F36+850um0+600um≤25%+500um≥45%+500+425um≥65%-355um≤3%
F46+600um0+425um≤30%+355um≥40%355+300um≥65%-250um≤3%
F54+500um0+355um≤30%+300um≥40%+300+250um≥65%-212um≤3%
F60+425um0+300um≤30%+250um≥40%250+212um≥65%-180um≤3%
F70+355um0+250um≤25%+212um≥40%+212+180um≥65%-150um≤3%
F80+300um0+212um≤25%+180um≥40%+180+150um≥65%-125um≤3%
F90+250um0+180um≤20%+150um≥40%+150+125um≥65%-106um≤3%
F100+212um0+150um≤20%+125um≥40%+125+106um≥65%-75um≤3%
F120+180um0+125um≤20%≥40%≥40%+106+90um≥65%-63um≤3%
F150+150um0+106um≤15%+75um≥40%+75+63um≥65%-45um≤3%
F180+125um0+90um≤15%+75um*+75+63um≥40%-53um*
F220+106um0+75um≤15%+63um*+63+53um≥40%-45um*

Các ứng dụng chính:
– Vật liệu mài liên kết và vật liệu mài phủ – Vật liệu chịu
lửa, đúc, luyện kim và sơn, v.v. – Vật liệu phun ướt và khô, mài và đánh bóng, v.v. – Phun cát cho tấm mạch in (PCBA, FPC, LED) – Sáp đánh bóng, đá mài, miếng đánh bóng, v.v. – Loại bỏ cặn, rỉ sét và lớp phủ cũ – Tạo hình gốm sứ – Bánh mài, bánh mài hình cốc, v.v. – Phanh và má phanh

TDS chưa được tải lên
MSDS chưa được tải lên
Scroll to Top