Thông số kỹ thuật alumina nung chảy màu nâu và bảng dữ liệu an toàn vật liệu oxit nhôm nung chảy màu nâu (MSDS).
Thông số kỹ thuật của alumina nung chảy màu nâu:
TÍNH CHẤT VẬT LÝ
| Trọng lượng riêng | 3,96 g/ cm3 |
| Độ cứng Mohs | 9.0 |
| Dạng tinh thể | α-Al 2 O 3 |
| Điểm nóng chảy | 2250℃ |
PHÂN TÍCH HÓA HỌC TIÊU BIỂU [%]
| Al2O3 | Fe2O3 | SiO2 | MgO | CaO | TiO2 | Na2O | K 2 O | PHÁP LUẬT |
| ≥95,0 | ≤0,30 | ≤1.0 | / | 0,42 | 1,7-3,4 | / | / | < 0,09 |
Ứng dụng chính
– Vật liệu mài liên kết và vật liệu mài phủ
-Vật liệu chịu lửa, đúc, xưởng đúc và sơn, v.v.
– Chất liệu phun ướt và khô, mài và đánh bóng, v.v.
– Phun cát tấm mạch in (PCBA, FPC, LED)
– Sáp đánh bóng, đá mài, miếng đánh bóng, v.v.
– Loại bỏ cặn bám, rỉ sét và lớp phủ cũ.
– Hình dạng gốm sứ
– Đá mài, đá mài hình chén, v.v.
-Má phanh và má phanh
MSDS oxit nhôm nung chảy màu nâu

















