các sản phẩm

Cát garnet 20-40# 30-60# 80#

Cát garnet 20-40# 30-60# 80#
Cát garnet tinh khiết cao của chúng tôi với các cấp độ lưới 20-40#, 30-60# và 80# là một loại vật liệu mài mòn cao cấp thân thiện với môi trường, được sử dụng rộng rãi trong phun cát công nghiệp, làm sạch bề mặt và cắt bằng tia nước chính xác cao. Được xử lý qua các quy trình nghiêm ngặt như rửa, sấy khô, tách từ và sàng lọc lưới chính xác, vật liệu mài mòn garnet tự nhiên này có kích thước hạt đồng đều, độ cứng cao, ít bụi và tỷ lệ vỡ thấp, hoàn toàn đáp ứng các tiêu chuẩn vật liệu mài mòn công nghiệp quốc tế.

$220.00 /MT

Cát garnet 20-40# 30-60# 80#

Cát garnet tinh khiết cao của chúng tôi với các cấp độ lưới 20-40#, 30-60# và 80# là một loại vật liệu mài mòn cao cấp thân thiện với môi trường, được sử dụng rộng rãi trong phun cát công nghiệp, làm sạch bề mặt và cắt bằng tia nước chính xác cao. Được xử lý qua các quy trình nghiêm ngặt như rửa, sấy khô, tách từ và sàng lọc lưới chính xác, vật liệu mài mòn garnet tự nhiên này có kích thước hạt đồng đều, độ cứng cao, ít bụi và tỷ lệ vỡ thấp, hoàn toàn đáp ứng các tiêu chuẩn vật liệu mài mòn công nghiệp quốc tế.

Garnet là một loại khoáng chất có độ cứng tốt và được sử dụng rộng rãi trong vật liệu mài mòn, vật liệu chịu lửa, phun cát và cắt bằng tia nước, v.v. Đặc tính độc đáo của garnet giúp cải thiện năng suất, giảm lượng vật liệu mài mòn sử dụng và giảm chi phí xử lý và làm sạch. Garnet đá có độ tinh khiết cao cho phép cắt nhanh, lý tưởng để loại bỏ các lớp phủ có độ dày mỏng đến trung bình, lớp vảy cán và rỉ sét.

Với cấu trúc hạt bán góc cạnh ổn định và khả năng chống mài mòn tuyệt vời, cát garnet của chúng tôi tạo ra độ nhám bề mặt đồng nhất mà không để lại vết xước hoặc tạp chất bám dính. Sản phẩm không chứa silica, không bụi và không độc hại, giúp tránh ô nhiễm môi trường và rủi ro sức khỏe nghề nghiệp. Tương thích với tất cả các thiết bị phun cát và phun tia nước tiêu chuẩn, sản phẩm mang lại hiệu quả cao và khả năng tái sử dụng, giúp giảm đáng kể chi phí sản xuất. Đây là vật liệu mài mòn đáng tin cậy, tiết kiệm chi phí cho ngành đóng tàu, chế tạo máy móc, xây dựng và chế biến đá.

THÀNH PHẦN HÓA HỌC %-Cát garnet 20-40# 30-60# 80#

Sắt (Fe₂O₃+FeO)……………………… 25-31%

Nhôm oxit Al₂O₃………………………….17-21%

Magiê MgO………………………5-6%

Silica SiO₂ *……………………………….34-40%

Canxi CaO………………………..……5,0-10,0%

Mangan MnO……………………….0-1,0%

ĐẶC TÍNH VẬT LÝ – Cát Garnet 20-40# 30-60# 80#

Tỷ trọng riêng………………….. …….3,8-4,1 g/cm3

Khối lượng riêng………………………………1,8-1,9 g/cm3

Độ cứng (Mohs)………………………. 7.5-8.0

Điểm nóng chảy…………………………….1300°C

Màu sắc………………………………………… Đỏ & Hồng

Hình dạng hạt………………………………Sắc nhọn, Góc cạnh

Hàm lượng clorua ………………………< 25ppm

Độ hòa tan trong axit (HCl)……………………< 1%

Độ dẫn điện …………………………….< 25 ms/m

Chất độc hại…………………Không có

THÀNH PHẦN KHOÁNG CHẤT (ĐIỂN HÌNH) – Cát chứa garnet 20-40# 30-60# 80#

Garnet………………………… 98-99%

Ilmenit………………………………….……<1%

Thạch anh ………….. ………………….…………… <0,2%

Khác………………………………………. …< 2 %

KÍCH CỠ CÓ SẴN

12-24 20-40 30-60 80 120 320

ĐÓNG GÓI TIÊU CHUẨN

Bao jumbo lớn, trọng tải 1 tấn.

40 bao PP 25 kg được đóng gói vào một bao 1 tấn.

 

TDS chưa được tải lên
MSDS chưa được tải lên
Scroll to Top