Cát garnet 80# dùng cho máy cắt tia nước.
THÀNH PHẦN HÓA HỌC % – Cát garnet 80# dùng cho cắt bằng tia nước
Sắt (Fe₂O₃+FeO)……………………… 25-31%
Nhôm oxit Al₂O₃………………………….17-21%
Magiê MgO………………………5-6%
Silica SiO₂ *……………………………….34-40%
Canxi CaO………………………..……5,0-10,0%
Mangan MnO……………………….0-1,0%
ĐẶC TÍNH VẬT LÝ – Cát garnet 80# dùng cho cắt bằng tia nước
Tỷ trọng riêng………………….. …….3,8-4,1 g/cm3
Khối lượng riêng………………………………1,8-1,9 g/cm3
Độ cứng (Mohs)………………………. 7.5-8.0
Điểm nóng chảy…………………………….1300°C
Màu sắc………………………………………… Đỏ & Hồng
Hình dạng hạt………………………………Sắc nhọn, Góc cạnh
Hàm lượng clorua ………………………< 25ppm
Độ hòa tan trong axit (HCl)……………………< 1%
Độ dẫn điện …………………………….< 25 ms/m
Chất độc hại…………………Không có
THÀNH PHẦN KHOÁNG CHẤT (ĐIỂN HÌNH) – Cát garnet 80# dùng cho máy cắt tia nước
Garnet………………………… 98-99%
Ilmenit………………………………….……<1%
Thạch anh ………….. ………………….…………… <0,2%
Khác………………………………………. …< 2 %
KÍCH CỠ CÓ SẴN
12-24 20-40 30-60 80 120 320
ĐÓNG GÓI TIÊU CHUẨN
Bao jumbo lớn, trọng tải 1 tấn.
40 bao PP 25 kg được đóng gói vào một bao 1 tấn.





















