Cắt bằng tia nước, đá đã rửa sạch, cát hồng lựu đỏ, lưới 80A
Cát đá garnet đỏ đã qua xử lý 80A là một loại vật liệu mài mòn tự nhiên có độ tinh khiết cao, được tối ưu hóa đặc biệt cho việc cắt bằng tia nước áp suất cực cao và phun cát bề mặt công nghiệp. Được xử lý qua các bước rửa bằng nước nghiêm ngặt, loại bỏ tạp chất, sấy khô và sàng lọc lưới chính xác, loại cát garnet này có đặc điểm ít bụi, độ cứng cao, kích thước hạt đồng đều và tính chất vật lý ổn định, trở thành loại vật liệu có thông số kỹ thuật chính được sử dụng rộng rãi nhất trong ngành công nghiệp cắt bằng tia nước chính xác.

Với độ cứng Mohs từ 7,5–8,0 và độ bền hạt cao, cát garnet đỏ 80 mesh mang lại lực cắt mạnh mẽ và ổn định mà không gây vỡ hạt quá mức. So với cát sông thông thường và các chất mài mòn cấp thấp, nó không chứa silica tự do, giúp tránh hiệu quả các nguy cơ bụi công nghiệp và đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn và môi trường quốc tế. Quy trình rửa bằng nước chuyên nghiệp loại bỏ hoàn toàn bùn, bột và tạp chất, đảm bảo các cạnh cắt sạch, bề mặt cắt nhẵn và không gây ô nhiễm thứ cấp cho phôi.
Cát garnet 80A này có khả năng chống mài mòn tuyệt vời và độ tiêu hao thấp, giúp giảm đáng kể sự hao mòn của vòi phun tia nước và đường ống thiết bị. Nó thích hợp để cắt nhiều loại vật liệu, bao gồm thép không gỉ, nhôm, đồng, đá, thủy tinh, vật liệu composite và các tấm kim loại dày. Nó đạt được vết cắt gọn gàng, bề mặt nhẵn và hiệu suất cắt cao, hoàn toàn phù hợp với các yêu cầu gia công chính xác cao của ngành cơ khí kỹ thuật, gia công kim loại và trang trí kiến trúc. Thân
thiện với môi trường, không độc hại và có thể tái chế, cát garnet đỏ 80A mesh đã được rửa sạch có chất lượng ổn định và hiệu quả chi phí cao. Đây là vật liệu mài mòn đáng tin cậy và được ưa chuộng bởi các nhà sản xuất máy cắt tia nước và các dự án phun cát công nghiệp trên toàn cầu.
THÀNH PHẦN HÓA HỌC %
Sắt (Fe₂O₃+FeO)……………………… 25-31%
Nhôm oxit Al₂O₃………………………….17-21%
Magiê MgO………………………5-6%
Silica SiO₂ *……………………………….34-40%
Canxi CaO………………………..……5,0-10,0%
Mangan MnO……………………….0-1,0%
ĐẶC ĐIỂM VẬT LÝ
Tỷ trọng riêng………………….. …….3,8-4,1 g/cm3
Khối lượng riêng………………………………1,8-1,9 g/cm3
Độ cứng (Mohs)………………………. 7.5-8.0
Điểm nóng chảy…………………………….1300°C
Màu sắc………………………………………… Đỏ & Hồng
Hình dạng hạt………………………………Sắc nhọn, Góc cạnh
Hàm lượng clorua ………………………< 25ppm
Độ hòa tan trong axit (HCl)……………………< 1%
Độ dẫn điện …………………………….< 25 ms/m
Chất độc hại…………………Không có
THÀNH PHẦN KHOÁNG CHẤT (ĐIỂN HÌNH)
Garnet………………………… 98-99%
Ilmenit………………………………….……<1%
Thạch anh ………….. ………………….…………… <0,2%
Khác………………………………………. …< 2 %
KÍCH CỠ CÓ SẴN
12-24 20-40 30-60 80 120 320
ĐÓNG GÓI TIÊU CHUẨN
Bao jumbo lớn, trọng tải 1 tấn.
40 bao PP 25 kg được đóng gói vào một bao 1 tấn.





















